Anh - Việt

Bản dịch của từ Needless trong tiếng Việt

needless

Adjective

needless (Adjective)

/nˈidləs/
/nˈidlɛs/
AI

Nghĩa 01 · (tính từ) mô tả điều gì đó không cần thiết và có thể tránh được, thường mang ý tiêu cực vì gây phiền toái, lãng phí hoặc không có lợi.

(tính từ) mô tả điều gì đó không cần thiết và có thể tránh được, thường mang ý tiêu cực vì gây phiền toái, lãng phí hoặc không có lợi.

of something undesirable not necessary because avoidable.

Ví dụ
Chi phí không cần thiết có thể tránh bằng cách lập ngân sách cẩn thận.Needless expenses can be avoided by careful budgeting.
Những lo lắng không cần thiết về bữa tiệc làm cô ấy lo lắng.Her needless worries about the party made her anxious.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của needless (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

needless

không cần

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh