Anh - Việt

Bản dịch của từ Needlework trong tiếng Việt

needlework

Noun

needlework (Noun)

/nˈidlwɝk/
/nˈidlwɝɹk/
AI

Nghĩa 01

Nghệ thuật hoặc nghề làm việc bằng kim, đặc biệt là khâu may và thêu; hoạt động dùng kim và chỉ để may, thêu hoặc làm đồ thủ công bằng vải.

The art or practice of sewing or embroidery.

Ví dụ
Các lớp may vá giúp xây dựng cộng đồng giữa phụ nữ địa phương ở Chicago.Needlework classes help build community among local women in Chicago.
May vá không chỉ dành cho người lớn tuổi; các cô gái trẻ cũng thích.Needlework is not just for older people; young girls enjoy it too.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh