Bản dịch của từ Negatively charged ions trong tiếng Việt

Negatively charged ions

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negatively charged ions(Phrase)

nˈɛɡətˌɪvli tʃˈɑːdʒd ˈaɪənz
ˈnɛɡətɪvɫi ˈtʃɑrdʒd ˈaɪənz
01

Các hạt bị hút về phía điện cực tích cực trong một trường điện

Particles are drawn towards the positively charged electrodes in an electric field.

在电场中,朝向带正电的电极被吸引的微粒

Ví dụ
02

Anion là những loài mang điện tích âm trong phản ứng hóa học.

Cations are negatively charged ions involved in chemical reactions.

离子是带负电荷的粒子,在化学反应中发挥着重要作用。

Ví dụ
03

Các ions mang điện âm do thừa electron

Negatively charged ions are caused by excess electrons.

带负电荷的离子是因为多了电子。

Ví dụ