Bản dịch của từ Neither way trong tiếng Việt

Neither way

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neither way(Phrase)

nˈiːðɐ wˈeɪ
ˈnaɪðɝ ˈweɪ
01

Dùng để thể hiện sự lựa chọn tiêu cực giữa hai phương án

Used to indicate a negative choice between two options

用来表现对两种方案都不满意的消极选择

Ví dụ
02

Cũng không theo cách nào khác

Still, there's no other way.

也不是以其他任何方式

Ví dụ
03

Không phải của hai cái đó

Neither of the two.

都不是其中之一

Ví dụ