Bản dịch của từ Neoplastic trong tiếng Việt

Neoplastic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neoplastic(Adjective)

niəplˈæstɪk
niəplˈæstɪk
01

Thuộc về hiện tượng tạo u (liên quan đến sự phát triển tế bào bất thường dẫn đến khối u). Từ này thường dùng trong y học để mô tả các quá trình hoặc tổn thương có liên quan đến u (benign hoặc malignant).

Relating to neoplasticism.

与肿瘤相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) Liên quan đến khối u hoặc quá trình sinh khối u (tăng sinh tế bào không bình thường dẫn đến hình thành u). Thường dùng trong ngữ cảnh y tế để mô tả đặc tính của khối u hoặc bệnh lý liên quan đến u.

Relating to a neoplasm or neoplasia.

与肿瘤或肿瘤形成有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ