Anh - Việt
neoplasia
Noun
neoplasia (Noun)
/nˌiəplˈeɪʃə/
/nˌiəplˈeɪʃə/
AI
Ví dụ
Neoplasia có thể gây ra vấn đề sức khỏe nghiêm trọng ở nhiều cộng đồng trên toàn thế giới.Neoplasia can cause serious health issues in many communities worldwide.
Neoplasia không chỉ ảnh hưởng đến người lớn tuổi; trẻ em cũng có thể được chẩn đoán.Neoplasia does not only affect older adults; children can be diagnosed too.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Neoplasia có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng trong nhiều cộng đồng.Neoplasia can lead to serious health issues in many communities.
Neoplasia không luôn chỉ ra ung thư trong các cuộc thảo luận xã hội.Neoplasia does not always indicate cancer in social discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Neoplasia có thể phát triển từ nhiều yếu tố xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng.Neoplasia can develop from various social factors affecting community health.
Neoplasia không phải lúc nào cũng chỉ ra một vấn đề sức khỏe nghiêm trọng ở cá nhân.Neoplasia does not always indicate a serious health issue in individuals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa