Bản dịch của từ Neoplasticism trong tiếng Việt
Neoplasticism
Noun [U/C]

Neoplasticism(Noun)
nˌiːəʊplˈɑːstɪsˌɪzəm
ˌnioʊˈpɫæstəˌsɪzəm
01
Một phong cách hội họa và điêu khắc nhấn mạnh vào sự trừu tượng và sự hòa quyện của màu sắc
It is a style of painting and sculpture that emphasizes abstraction and the harmony of colors.
这是一种突出现代感和色彩和谐的绘画与雕塑风格,强调抽象技法。
Ví dụ
Ví dụ
