Bản dịch của từ Neoplasm trong tiếng Việt

Neoplasm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neoplasm(Noun)

nˈiəplæzəm
nˈiəplæzəm
01

Một khối u mới và bất thường của mô trong một phần cơ thể, thường dùng để chỉ khối u có tính chất ung thư hoặc có thể trở thành ung thư.

A new and abnormal growth of tissue in a part of the body especially as a characteristic of cancer.

新生物,尤其是癌症的异常组织生长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ