Bản dịch của từ Neuroaesthetic trong tiếng Việt

Neuroaesthetic

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neuroaesthetic (Noun)

nˌʊɹəʃətˈɪsti
nˌʊɹəʃətˈɪsti
01

Ngành thẩm mỹ học nghiên cứu về cơ sở thần kinh của trải nghiệm và nhận thức thẩm mỹ.

The branch of aesthetics that deals with the neural basis of aesthetic experience and perception

Ví dụ

Neuroaesthetic studies show how art affects our brain's pleasure centers.

Nghiên cứu neuroaesthetic cho thấy nghệ thuật ảnh hưởng đến trung tâm khoái cảm não.

Many people do not understand neuroaesthetic's role in social interactions.

Nhiều người không hiểu vai trò của neuroaesthetic trong tương tác xã hội.

Is neuroaesthetic important for understanding social behavior in art appreciation?

Liệu neuroaesthetic có quan trọng trong việc hiểu hành vi xã hội khi thưởng thức nghệ thuật không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/neuroaesthetic/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Neuroaesthetic

Không có idiom phù hợp