Anh - Việt

Bản dịch của từ Neuropsychiatric trong tiếng Việt

neuropsychiatric

Adjective

neuropsychiatric (Adjective)

/nˌʊɹəpɹəstʃəfˈɛtɨk/
/nˌʊɹəpɹəstʃəfˈɛtɨk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đồng thời đến cả thần kinh học (chức năng và rối loạn của hệ thần kinh) và tâm thần học (các vấn đề về tâm lý, hành vi). Thường dùng để mô tả bệnh, triệu chứng hoặc chuyên khoa kết hợp giữa thần kinh và tâm thần.

relating to both neurology and psychiatry.

Ví dụ
Đánh giá thần kinh tâm thần đã phát hiện các vấn đề sức khỏe tâm thần tiềm ẩn.The neuropsychiatric evaluation revealed underlying mental health issues.
Bệnh nhân phủ nhận bất kỳ triệu chứng thần kinh tâm thần nào trong cuộc phỏng vấn.The patient denied any neuropsychiatric symptoms during the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh