Anh - Việt

Bản dịch của từ Nicknaming trong tiếng Việt

nicknaming

Verb

nicknaming (Verb)

/nˈɪknˌæmɨŋ/
/nˈɪknˌæmɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gọi ai đó hoặc cái gì đó bằng biệt danh — tức là dùng một tên thân mật, ngắn gọn hoặc không chính thức thay cho tên thật.

Gọi ai đó hoặc cái gì đó bằng biệt danh — tức là dùng một tên thân mật, ngắn gọn hoặc không chính thức thay cho tên thật.

To give a nickname to someone or something.

Ví dụ
Họ đang đặt tên cho quán cà phê mới là 'Góc Ấm Cúng'.They are nicknaming the new café as 'The Cozy Corner'.
Cô ấy không đặt tên cho bạn mình, mặc dù anh ấy rất hài hước.She is not nicknaming her friend, despite his funny antics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của nicknaming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

nickname

V2

Quá khứ đơn

Past simple

nicknamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

nicknamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

nicknames

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

nicknaming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh