Bản dịch của từ Night table trong tiếng Việt

Night table

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Night table(Noun)

naɪt tˈeɪbl
naɪt tˈeɪbl
01

Một chiếc bàn nhỏ thường để cạnh giường ngủ, dùng để đặt đèn, đồng hồ báo thức, sách hoặc đồ cá nhân.

A small table usually kept beside a bed.

床头柜

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh