Anh - Việt

Bản dịch của từ Night table trong tiếng Việt

night table

Noun

night table (Noun)

/naɪt tˈeɪbl/
/naɪt tˈeɪbl/
AI

Nghĩa 01

Một chiếc bàn nhỏ thường để cạnh giường ngủ, dùng để đặt đèn, đồng hồ báo thức, sách hoặc đồ cá nhân.

a small table usually kept beside a bed.

Ví dụ
Cô ấy đặt một chiếc đèn trên bàn cạnh giường để đọc.She placed a lamp on the night table for reading.
Họ không có bàn cạnh giường trong căn hộ nhỏ của mình.They do not have a night table in their small apartment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh