Anh - Việt

Bản dịch của từ Nihilistic trong tiếng Việt

nihilistic

Adjective

nihilistic (Adjective)

/nihəlˈɪstɨk/
/nihəlˈɪstɨk/
AI

Nghĩa 01

Mô tả quan điểm hoặc thái độ cho rằng cuộc sống vô nghĩa, vô giá trị và mọi thứ đều vô ích.

relating to or characterized by the belief that life is meaningless and futile.

Ví dụ
Quan điểm vô nghĩa về xã hội phổ biến trong giới trẻ.The nihilistic view of society was prevalent among the youth.
Thái độ vô nghĩa của cô ấy đối với chuẩn mực xã hội gây ra tranh cãi.Her nihilistic attitude towards social norms caused controversy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh