Bản dịch của từ Ninnyism trong tiếng Việt

Ninnyism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ninnyism(Noun)

nˈɪnizɨm
nˈɪnizɨm
01

Hành vi ngu ngốc, dại dột đặc trưng của một người ngu ngốc; bản chất hoặc hành động ngớ ngẩn, thiếu suy nghĩ.

Behaviour characteristic of a ninny foolishness a ninnyish quality or act.

愚蠢的行为或特质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh