Anh - Việt

Bản dịch của từ Non-custodial trong tiếng Việt

non-custodial

Adjective

non-custodial (Adjective)

/nˌɑnkˌʌstədˈuli/
/nˌɑnkˌʌstədˈuli/
AI

Nghĩa 01

Không có quyền giám hộ hoặc chăm sóc trực tiếp con sau khi ly hôn; chỉ định người chăm sóc (giữ) con là người khác, thường là vợ/chồng cũ.

Not having custody of ones children after a divorce.

Ví dụ
John là cha không có quyền nuôi con sau khi ly hôn năm 2022.John is a non-custodial parent after his divorce in 2022.
Nhiều cha mẹ không có quyền nuôi con gặp khó khăn về cảm xúc.Many non-custodial parents struggle with emotional challenges.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh