Bản dịch của từ Non-legendary trong tiếng Việt
Non-legendary
Adjective

Non-legendary(Adjective)
nˌɒnlɪdʒˈɛndəri
ˈnɑnˈɫɛdʒənˌdɛri
01
Chỉ đến điều gì đó bình thường hoặc không đặc biệt.
Referring to something that is ordinary or not remarkable
Ví dụ
02
Không có những phẩm chất hoặc đặc điểm liên quan đến huyền thoại.
Not having the qualities or characteristics associated with legends
Ví dụ
03
Không phải là huyền thoại, không được ca ngợi trong truyền thuyết.
Not legendary not celebrated in legend
Ví dụ
