Bản dịch của từ Non-partisan trong tiếng Việt

Non-partisan

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-partisan(Adjective)

nɑnpɑɹtɪzˈæn
nɑnpɑɹtɪzˈæn
01

Không thiên vị hay thiên vị, đặc biệt đối với bất kỳ nhóm chính trị cụ thể nào.

Not biased or partisan especially towards any particular political group.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh