Bản dịch của từ Non power trong tiếng Việt

Non power

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non power(Noun)

nˈɑnpˈaʊɚ
nˈɑnpˈaʊɚ
01

Tình trạng không có quyền lực, quyền hành hay quyền quyết định; thiếu khả năng ra lệnh hoặc ảnh hưởng trong một tình huống.

Absence or lack of power or authority.

Ví dụ

Non power(Adjective)

nˈɑnpˈaʊɚ
nˈɑnpˈaʊɚ
01

Không có quyền lực, không có ảnh hưởng; không có khả năng quyết định hay chi phối tình hình

Not having power or influence.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh