Bản dịch của từ Nonessential payment trong tiếng Việt

Nonessential payment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonessential payment(Noun)

nˌɒnɪsˈɛnʃəl pˈeɪmənt
ˌnɑnəˈsɛnʃəɫ ˈpeɪmənt
01

Chi tiêu có thể hoãn lại hoặc tránh được mà không gây ra hậu quả nghiêm trọng.

Expenditures that can be delayed or avoided without significant consequences

Ví dụ
02

Một khoản thanh toán không cần thiết cho chức năng hoặc hoạt động cơ bản.

A payment that is not necessary for the basic function or operation

Ví dụ
03

Các chi phí bổ sung không phải là yếu tố quan trọng đối với những mục tiêu chính.

Extra costs that are not critical to the primary goals or objectives

Ví dụ