Bản dịch của từ Nonetheless trong tiếng Việt

Nonetheless

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonetheless(Adverb)

nˈəʊnθɪləs
ˈnənθɫəs
01

Dùng để giới thiệu một câu phát biểu mang ý đối lập hoặc dường như mâu thuẫn với điều gì đó đã được đề cập trước đó.

Used to introduce a statement that contrasts or seems to contradict what was previously mentioned.

用来引出与前面所说内容相矛盾或形成对比的陈述

Ví dụ
02

Dù đã nói hoặc chỉ ra điều gì đó trước đó

Ví dụ
03

Ví dụ