Bản dịch của từ Nootropic trong tiếng Việt

Nootropic

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nootropic (Adjective)

nˈutɹˌɑpɨk
nˈutɹˌɑpɨk
01

(tính từ) liên quan đến thuốc hoặc chất được dùng để tăng cường trí nhớ hoặc các chức năng nhận thức khác.

Of a drug used to enhance memory or other cognitive functions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nootropic (Noun)

nˈutɹˌɑpɨk
nˈutɹˌɑpɨk
01

Một loại thuốc hoặc chất bổ sung giúp cải thiện chức năng não như sự tập trung, trí nhớ hoặc khả năng học tập.

A nootropic drug.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh