Bản dịch của từ Not accepting a position trong tiếng Việt

Not accepting a position

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Not accepting a position(Noun)

nˈɒt ˈæksɛptɪŋ ˈɑː pəzˈɪʃən
ˈnɑt ˈækˈsɛptɪŋ ˈɑ pəˈzɪʃən
01

Một người hoặc tổ chức không đảm nhận vị trí hoặc vai trò nào.

A person or entity that does not take up a position or role

Ví dụ
02

Một tình huống trong đó một người không cam kết với một quan điểm hoặc lập trường cụ thể.

A situation in which a person is not committed to a particular stance or viewpoint

Ví dụ
03

Trạng thái không có người ở hoặc không bị lấp đầy

The state of being unoccupied or not filled

Ví dụ