Bản dịch của từ Stance trong tiếng Việt

Stance

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stance (Noun)

stˈæns
stˈæns
01

Cách một người đứng, tư thế thân mình khi đứng — nhất là tư thế được cố ý giữ trong các môn thể thao như cricket, golf, v.v.; tư thế (posture) của một người.

The way in which someone stands especially when deliberately adopted as in cricket golf and other sports a persons posture.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một chỗ cố định trên đường dành cho một sạp chợ của người bán hàng rong hoặc nơi đỗ đón trả khách của taxi.

A site on a street for a market street vendors stall or taxi rank.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một mỏm đá hoặc chỗ đứng (nấc, bệ) trên vách núi dùng làm điểm neo hoặc nơi người đảm bảo dây (belay) có thể đứng và cố định dây an toàn.

A ledge or foothold on which a belay can be secured.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ