Anh - Việt

Bản dịch của từ Not alike trong tiếng Việt

not alike

Phrase

not alike (Phrase)

/nˈɑt əlˈaɪk/
/nˈɑt əlˈaɪk/
AI

Nghĩa 01

không theo cùng một cách hoặc cách thức

not in the same manner or way

Ví dụ
Người ở New York và Los Angeles không giống nhau về lối sống.People in New York and Los Angeles are not alike in lifestyle.
Nhiều nền văn hóa trên thế giới không giống nhau về truyền thống.Many cultures around the world are not alike in traditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

không giống hoặc giống với cái gì khác

not similar or alike to something else

Ví dụ
Ý kiến của họ về các vấn đề xã hội hoàn toàn không giống nhau.Their opinions on social issues are not alike at all.
Quan điểm của mọi người về bình đẳng trong cộng đồng này không giống nhau.People's views on equality are not alike in this community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

không giống hoặc khác với những gì đã nêu

dissimilar or different from what is stated

Ví dụ
Ý kiến của mọi người trên mạng xã hội thường không giống nhau trong thảo luận.People's opinions on social media are often not alike in discussions.
Hành vi xã hội ở các nền văn hóa khác nhau hoàn toàn không giống nhau.Social behaviors in different cultures are not alike at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh