Anh - Việt
not alike
Phrase
not alike (Phrase)
/nˈɑt əlˈaɪk/
/nˈɑt əlˈaɪk/
AI
Ví dụ
Người ở New York và Los Angeles không giống nhau về lối sống.People in New York and Los Angeles are not alike in lifestyle.
Nhiều nền văn hóa trên thế giới không giống nhau về truyền thống.Many cultures around the world are not alike in traditions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ý kiến của họ về các vấn đề xã hội hoàn toàn không giống nhau.Their opinions on social issues are not alike at all.
Quan điểm của mọi người về bình đẳng trong cộng đồng này không giống nhau.People's views on equality are not alike in this community.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
không giống hoặc khác với những gì đã nêu
dissimilar or different from what is stated
Ví dụ
Ý kiến của mọi người trên mạng xã hội thường không giống nhau trong thảo luận.People's opinions on social media are often not alike in discussions.
Hành vi xã hội ở các nền văn hóa khác nhau hoàn toàn không giống nhau.Social behaviors in different cultures are not alike at all.
Từ tiếng Việt gần nghĩa