Bản dịch của từ Not born yesterday on the lookout trong tiếng Việt

Not born yesterday on the lookout

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Not born yesterday on the lookout(Idiom)

01

Nhận thức rõ thực tế của tình huống đó.

Being aware of the reality of a situation.

清楚事情的实际情况。

Ví dụ
02

Đã được thông báo và cẩn thận về những trò lừa hoặc dối trá có thể xảy ra.

Has an understanding and is cautious about potential tricks or hidden lies.

了解可能存在的花招或谎言,保持警惕和谨慎。

Ví dụ
03

Người có nhiều kinh nghiệm thường không dễ bị lừa hoặc đánh lừa.

I'm not easily fooled or deceived; I have experience.

不容易被欺骗或蒙在鼓里,具有丰富的经验。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh