Anh - Việt

Bản dịch của từ Notched trong tiếng Việt

notched

AdjectiveVerb

notched (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Có khía hoặc rãnh nhỏ; bị khoét thành những notch (vết lõm/khía) trên bề mặt hoặc mép.

having a notch or notches.

Ví dụ
Thiết kế có rãnh của nền tảng xã hội giúp người dùng kết nối dễ dàng.The notched design of the social platform helped users connect easily.
Ứng dụng mới không có rãnh để tăng cường sự tham gia của người dùng.The new app is not notched for better user engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

notched (Verb)

/nˈɑtʃt/
/nˈɑtʃt/
AI

Nghĩa 01

Cắt răng cưa hoặc khía những vết lõm nhỏ vào mép một vật (ví dụ gỗ, kim loại) để tạo các rãnh hoặc chỗ khớp.

cut notches in.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã khắc những rãnh vào tác phẩm gỗ để dễ cầm nắm.The artist notched the wooden sculpture for better grip and design.
Cô ấy đã không khắc rãnh đúng cách cho dự án may.She did not notch the fabric correctly for the sewing project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của notched (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

notch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

notched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

notched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

notches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

notching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh