notched
notched (Adjective)
Nghĩa 01
Có khía hoặc rãnh nhỏ; bị khoét thành những notch (vết lõm/khía) trên bề mặt hoặc mép.
having a notch or notches.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
notched (Verb)
Nghĩa 01
Cắt răng cưa hoặc khía những vết lõm nhỏ vào mép một vật (ví dụ gỗ, kim loại) để tạo các rãnh hoặc chỗ khớp.
cut notches in.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của notched (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | notch |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | notched |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | notched |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | notches |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | notching |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "notched" là một tính từ mô tả vật có những rãnh hoặc khía được cắt vào bề mặt, thường nhằm mục đích tăng cường chức năng hoặc tạo điểm nhận biết. Nó có thể ám chỉ đến các công cụ, thiết bị hoặc các đối tượng khác. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự và không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách phát âm. Tuy nhiên, bối cảnh sử dụng có thể khác nhau tuỳ thuộc vào lĩnh vực như xây dựng hoặc kỹ thuật.