Bản dịch của từ Noticing trong tiếng Việt

Noticing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Noticing(Verb)

nˈoʊtɪsɪŋ
nˈoʊtɪsɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của "notice"; dùng để chỉ hành động đang nhận thấy, để ý hoặc chú ý đến điều gì đó (ví dụ: đang nhận thấy một thay đổi hoặc đang chú ý tới ai đó).

Present participle and gerund of notice.

注意

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Noticing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Notice

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Noticed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Noticed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Notices

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Noticing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ