Bản dịch của từ Noticing trong tiếng Việt

Noticing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Noticing (Verb)

nˈoʊtɪsɪŋ
nˈoʊtɪsɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của "notice"; dùng để chỉ hành động đang nhận thấy, để ý hoặc chú ý đến điều gì đó (ví dụ: đang nhận thấy một thay đổi hoặc đang chú ý tới ai đó).

Present participle and gerund of notice.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ