Anh - Việt

Bản dịch của từ Noticing trong tiếng Việt

noticing

Verb

noticing (Verb)

/nˈoʊtɪsɪŋ/
/nˈoʊtɪsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của "notice"; dùng để chỉ hành động đang nhận thấy, để ý hoặc chú ý đến điều gì đó (ví dụ: đang nhận thấy một thay đổi hoặc đang chú ý tới ai đó).

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của "notice"; dùng để chỉ hành động đang nhận thấy, để ý hoặc chú ý đến điều gì đó (ví dụ: đang nhận thấy một thay đổi hoặc đang chú ý tới ai đó).

present participle and gerund of notice.

Ví dụ
Chú ý những thay đổi tinh tế trong ngôn ngữ cơ thể là rất quan trọng trong giao tiếp.Noticing subtle changes in body language is crucial in communication.
Bỏ qua các dấu hiệu của ngôn ngữ cơ thể có thể dẫn đến hiểu lầm trong giao tiếp xã hội.Ignoring body language cues can lead to misunderstandings in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của noticing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

notice

V2

Quá khứ đơn

Past simple

noticed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

noticed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

notices

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

noticing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh