noting
noting (Verb)
Nghĩa 01
Dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của "note"; dùng để chỉ hành động ghi chú, chú ý hoặc nhận thấy điều gì đó (ví dụ: "noting the date" = đang ghi chú/nghĩ đến ngày đó; "noting that..." = nhận thấy rằng...).
present participle and gerund of note.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của noting (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | note |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | noted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | noted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | notes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | noting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "noting" là một dạng hiện tại phân từ của động từ "note", có nghĩa là ghi chú hoặc lưu ý một điều gì đó. Trong tiếng Anh, "noting" có thể được sử dụng để chỉ sự chú ý tới một thông tin đáng lưu ý. Về mặt phiên âm, "noting" ở Anh và Mỹ không có sự khác biệt đáng kể. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, "noting" thường xuất hiện trong văn viết trang trọng hơn và trong các tình huống cần sự chú ý đặc biệt, như trong báo cáo hay nghiên cứu.