Anh - Việt

Bản dịch của từ Noting trong tiếng Việt

noting

Verb

noting (Verb)

/nˈoʊtɪŋ/
/nˈoʊtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của "note"; dùng để chỉ hành động ghi chú, chú ý hoặc nhận thấy điều gì đó (ví dụ: "noting the date" = đang ghi chú/nghĩ đến ngày đó; "noting that..." = nhận thấy rằng...).

present participle and gerund of note.

Ví dụ
Nhận thấy tầm quan trọng của ánh mắt trong giao tiếp xã hội là quan trọng.Noting the importance of eye contact in social interactions is crucial.
Cô ấy không nhận thấy bất kỳ thay đổi tích cực nào trong kỹ năng xã hội của mình gần đây.She is not noting any positive changes in her social skills lately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của noting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

note

V2

Quá khứ đơn

Past simple

noted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

noted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

notes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

noting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh