Bản dịch của từ Notoriously trong tiếng Việt

Notoriously

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Notoriously(Adverb)

noʊtˈɔɹiəsli
noʊtˈoʊɹiəsli
01

Diễn tả một hành động hoặc tính chất đã được nhiều người biết tới vì nổi tiếng theo nghĩa xấu hoặc gây ấn tượng mạnh; tức là “một cách nổi tiếng (thường là tai tiếng)”.

In a notorious or notable manner as is commonly known.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh