Bản dịch của từ Nuclear fusion power trong tiếng Việt

Nuclear fusion power

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nuclear fusion power(Idiom)

01

Quá trình tổng hợp hạt nhân để tạo ra năng lượng.

Nuclear fusion is used to generate energy.

核聚变过程被用来产生能量。

Ví dụ
02

Thuật ngữ dùng để chỉ năng lượng tạo ra từ quá trình hợp nhất của các hạt nhân nguyên tử.

This is a term referring to energy produced through nuclear fusion reactions.

这个术语指的是通过原子核聚变反应产生的能量。

Ví dụ
03

Việc sử dụng phản ứng fusion để sản xuất năng lượng thực tế.

Using nuclear fusion reactions to generate energy is indeed a real possibility.

实际上,利用核聚变反应来发电是一个极具潜力的能源途径。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh