Anh - Việt

Bản dịch của từ Obediently trong tiếng Việt

obediently

Adverb

obediently (Adverb)

/oʊbˈidintli/
/oʊbˈidjntli/
AI

Nghĩa 01 · Theo cách thể hiện sự vâng lời, sẵn sàng làm theo lệnh hoặc hướng dẫn của người khác.

Theo cách thể hiện sự vâng lời, sẵn sàng làm theo lệnh hoặc hướng dẫn của người khác.

in a way that shows you are willing to obey someone.

Ví dụ
Cô ấy ngoan ngoãn tuân theo hướng dẫn của giáo viên.She obediently followed the instructions given by her teacher.
Anh ấy không ngoan ngoãn tuân thủ các quy tắc trong kỳ thi.He did not obediently comply with the rules during the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh