Anh - Việt

Bản dịch của từ Objector trong tiếng Việt

objector

Noun

objector (Noun)

/əbdʒˈɛktɚz/
/əbdʒˈɛktɚz/
AI

Nghĩa 01

Người phản đối; những người không đồng ý hoặc chống lại một ý tưởng, chính sách hoặc kế hoạch nào đó.

people who are opposed to a particular idea or policy.

Ví dụ
Người phản đối đã đưa ra lo ngại về chính sách nhập cư mới.The objector raised concerns about the new immigration policy.
Cô ấy không phải là người phản đối ý tưởng chăm sóc sức khỏe miễn phí.She is not an objector to the idea of free healthcare.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh