Anh - Việt

Bản dịch của từ Oblongness trong tiếng Việt

oblongness

Noun

oblongness (Noun)

/əblˈɑndʒənz/
/əblˈɑndʒənz/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái có hình chữ nhật thuôn dài, tức là có dạng dài hơn rộng (hình hơi bầu dục hoặc chữ nhật kéo dài).

The quality or state of being oblong in shape.

Ví dụ
Hình dạng dài của bàn khiến nó lý tưởng cho các cuộc thảo luận nhóm.The oblongness of the table made it ideal for group discussions.
Hình dạng dài của ghế công viên không thoải mái cho mọi người.The oblongness of the park benches is not comfortable for everyone.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh