Anh - Việt

Bản dịch của từ Obscenely trong tiếng Việt

obscenely

Adverb

obscenely (Adverb)

/ɑbsˈinəli/
/ɑbsˈinli/
AI

Nghĩa 01

một cách thô tục, xúc phạm hoặc phỉ báng đạo đức; hành động hoặc lời nói thể hiện sự xem thường các nguyên tắc đạo đức đến mức gây khó chịu hoặc phản cảm.

in a way that is offensive in its disregard for moral principles.

Ví dụ
Anh ta nói khiếm nhục trong bài thi nói IELTS.He spoke obscenely during the IELTS speaking test.
Cô ấy tránh sử dụng ngôn ngữ khiếm nhục trong bài viết IELTS của mình.She avoided using obscenely inappropriate language in her IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh