Anh - Việt

Bản dịch của từ Observantly trong tiếng Việt

observantly

Adverb

observantly (Adverb)

/əbˈzɚ.vən.tli/
/əbˈzɚ.vən.tli/
AI

Nghĩa 01

một cách quan sát cẩn thận, chú ý kỹ từng chi tiết; nhìn, nghe hoặc để ý với sự tập trung và soi xét tỉ mỉ.

in a way that displays keen attention or scrutiny.

Ví dụ
Cô ấy lắng nghe một cách chú ý trong cuộc họp cộng đồng hôm thứ Bảy.She listened observantly during the community meeting last Saturday.
Anh ấy đã không chú ý đến các tín hiệu xã hội tại bữa tiệc hôm qua.He did not observe the social cues at the party yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh