Anh - Việt

Bản dịch của từ Obsessional trong tiếng Việt

obsessional

AdjectiveNoun

obsessional (Adjective)

/əbsˈɛʃənl̩/
/əbsˈɛʃənl̩/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả tính chất liên quan đến nỗi ám ảnh hoặc hành vi bị ám ảnh; chỉ người hoặc hành động hay suy nghĩ lặp đi lặp lại một cách không kiểm soát được vì một ý nghĩ, mối lo hoặc sở thích mạnh.

Mô tả tính chất liên quan đến nỗi ám ảnh hoặc hành vi bị ám ảnh; chỉ người hoặc hành động hay suy nghĩ lặp đi lặp lại một cách không kiểm soát được vì một ý nghĩ, mối lo hoặc sở thích mạnh.

relating to or characterized by an obsession or obsessive behavior.

Ví dụ
Nhu cầu ám ảnh của cô ấy là kiểm tra mạng xã hội đã ảnh hưởng đến các mối quan hệ của cô ấy.Her obsessional need to check social media affected her relationships.
Sự tập trung ám ảnh của anh ấy vào lượt thích và người theo dõi đã ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần của anh ấy.His obsessional focus on likes and followers impacted his mental health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của obsessional (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

obsessional

ám ảnh

-

-

obsessional (Noun)

/əbsˈɛʃənl̩/
/əbsˈɛʃənl̩/
AI

Nghĩa 01 · Một người bị ám ảnh; người có suy nghĩ, mối quan tâm lặp đi lặp lại, chiếm hết tâm trí đến mức khó bỏ hoặc khó ngừng nghĩ về điều đó.

Một người bị ám ảnh; người có suy nghĩ, mối quan tâm lặp đi lặp lại, chiếm hết tâm trí đến mức khó bỏ hoặc khó ngừng nghĩ về điều đó.

a person with an obsession.

Ví dụ
Jane là một người bị ám ảnh về sự sạch sẽ.Jane is an obsessional about cleanliness.
Anh ấy được biết đến như một người bị ám ảnh khi nói đến việc đúng giờ.He is known as an obsessional when it comes to punctuality.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh