Anh - Việt

Bản dịch của từ Obtained trong tiếng Việt

obtained

Verb

obtained (Verb)

/əbtˈeɪnd/
/əbtˈeɪnd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ 'obtain', nghĩa là đã nhận được, đạt được hoặc thu được cái gì đó.

simple past and past participle of obtain.

Ví dụ
Cộng đồng đã nhận được tài trợ cho thư viện mới năm ngoái.The community obtained funding for the new library last year.
Họ đã không nhận được đủ hỗ trợ cho dự án xã hội của mình.They did not obtain enough support for their social project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của obtained (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

obtain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

obtained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

obtained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

obtains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

obtaining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh