Bản dịch của từ Obtaining funding trong tiếng Việt
Obtaining funding
Phrase

Obtaining funding(Phrase)
ɒbtˈeɪnɪŋ fˈʌndɪŋ
ˈɑbˈteɪnɪŋ ˈfəndɪŋ
01
Huy động vốn cần thiết cho một dự án hoặc sáng kiến
Attracting the necessary capital for a project or initiative
为项目或计划筹集资金
Ví dụ
Ví dụ
03
Huy động nguồn tài chính để phục vụ các mục đích hoặc dự án khác nhau
Ensure financial support for a variety of purposes or projects.
确保有稳定的财务支持,满足各种不同的目标或项目需求。
Ví dụ
