Anh - Việt

Bản dịch của từ Obturate trong tiếng Việt

obturate

Verb

obturate (Verb)

/ˈɑbtəɹeɪt/
/ˈɑbtəɹeɪt/
AI

Nghĩa 01

Bít, bịt kín hoặc làm tắc một lỗ, khe hoặc ống dẫn khiến chất không thể chảy qua được.

obstruct an opening orifice or passage.

Ví dụ
Nhiều chính sách cản trở sự di chuyển xã hội của các gia đình thu nhập thấp ở Mỹ.Many policies obturate social mobility for low-income families in America.
Họ không cản trở cơ hội cho các nhóm bị thiệt thòi trong xã hội.They do not obturate opportunities for marginalized groups in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh