Anh - Việt

Bản dịch của từ Occupancy trong tiếng Việt

occupancy

Noun

occupancy (Noun)

/ˈɑkjəpnsi/
/ˈɑkjəpnsi/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc trạng thái chiếm giữ một chỗ, một không gian hay một tài sản; việc ai đó đang sử dụng hoặc ở trong một nơi nào đó.

The action or fact of occupying a place.

Ví dụ
Tỷ lệ chiếm đóng trong thành phố tăng do sự phát triển dân số.The occupancy rate in the city increased due to population growth.
Sự chiếm đóng của trung tâm cộng đồng đạt công suất đầy đủ.The occupancy of the community center was at full capacity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của occupancy (Noun)

SingularPlural

occupancy

occupancies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh