Anh - Việt

Bản dịch của từ Octahedral trong tiếng Việt

octahedral

AdjectiveNoun

octahedral (Adjective)

/ɑktəhˈidɹl/
/ɑktəhˈidɹl/
AI

Nghĩa 01

Có tám mặt phẳng (một vật thể hoặc hình học có tám mặt). Dùng để mô tả hình đa diện có tám mặt (ví dụ: hình bát diện).

Having eight plane faces.

Ví dụ
Cấu trúc tinh thể bát diện thường được tìm thấy trong khoáng sản.The octahedral crystal structure is commonly found in minerals.
Không phải tất cả các khoáng sản đều có hình dạng bát diện trong quá trình hình thành tinh thể của chúng.Not all minerals exhibit an octahedral shape in their crystal formation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

octahedral (Noun)

AI

Nghĩa 01

Một hình không gian rắn có tám mặt phẳng (mỗi mặt là một đa giác phẳng).

A solid figure with eight plane faces.

Ví dụ
Hình dạng bát diện của tinh thể đã thu hút mọi người.The octahedral shape of the crystal caught everyone's attention.
Không nhiều người quen với thuật ngữ 'bát diện'.Not many people are familiar with the term 'octahedral'.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh