Anh - Việt

Bản dịch của từ Octet trong tiếng Việt

octet

Noun

octet (Noun)

/ɑktˈɛt/
/ɑktˈɛt/
AI

Nghĩa 01 · Một nhóm gồm tám bit được xem như một đơn vị duy nhất (thường dùng trong tin học/mạng).

Một nhóm gồm tám bit được xem như một đơn vị duy nhất (thường dùng trong tin học/mạng).

a group of eight bits treated as a single entity.

Ví dụ
Một octet có thể đại diện cho một ký tự trong bài đăng mạng xã hội.An octet can represent one character in social media posts.
Một octet không luôn bằng tám ký tự trong các bối cảnh xã hội.An octet does not always equal eight characters in social contexts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh