Anh - Việt

Bản dịch của từ Oddly trong tiếng Việt

oddly

Adverb

oddly (Adverb)

/ˈɑdli/
/ˈɑdli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả điều gì đó khác thường hoặc không như mong đợi; một cách kỳ lạ, lạ lùng.

Diễn tả điều gì đó khác thường hoặc không như mong đợi; một cách kỳ lạ, lạ lùng.

In a way that is different to what is usual or expected strangely.

Ví dụ
Cô ấy đã hành xử kỳ lạ tại bữa tiệc, mặc trang phục.She behaved oddly at the party, wearing a costume.
Bài phát biểu của anh ấy kỳ lạ yên bình, không giống với bản thân thường tràn đầy năng lượng.His speech was oddly quiet, unlike his usual energetic self.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của oddly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

oddly

kỳ quặc

more oddly

kỳ quặc hơn

most oddly

kỳ quặc nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh