Anh - Việt

Bản dịch của từ Officialdom trong tiếng Việt

officialdom

Noun

officialdom (Noun)

/əfˈɪʃldəm/
/əfˈɪʃldəm/
AI

Nghĩa 01

Tập thể những quan chức, cán bộ trong một tổ chức hoặc cơ quan chính phủ, được xem như một nhóm có quyền hành và trách nhiệm trong việc ra quyết định và điều hành.

The officials in an organization or government department considered as a group.

Ví dụ
Cán bộ thường đưa ra những quyết định ảnh hưởng lớn đến cuộc sống hàng ngày.Officialdom often makes decisions that affect our daily lives significantly.
Cán bộ không phải lúc nào cũng lắng nghe mối quan tâm của công dân trong các cuộc họp.Officialdom does not always listen to the citizens' concerns in meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh