Bản dịch của từ Offloading trong tiếng Việt

Offloading

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Offloading(Noun)

ˈoʊfloʊdˌaɪɨŋ
ˈoʊfloʊdˌaɪɨŋ
01

Hành động dỡ hàng hoặc lấy bỏ tải trọng (ví dụ dỡ hàng từ xe, tàu, container), tức là công việc chuyển hàng ra khỏi phương tiện hoặc nơi chứa.

The act of unloading or removing a load.

卸货

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Offloading(Verb)

ˈoʊfloʊdˌaɪɨŋ
ˈoʊfloʊdˌaɪɨŋ
01

Làm rời khỏi hoặc lấy đi phần hàng, hành lý hoặc vật nặng khỏi một phương tiện, chỗ chứa hoặc người đang mang; chuyển tải bớt gánh nặng.

To remove a load from.

卸载

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Offloading (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Offload

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Offloaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Offloaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Offloads

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Offloading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ