Bản dịch của từ Ology trong tiếng Việt

Ology

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ology(Noun)

ˈɑlədʒi
ˈɑlədʒi
01

“-ology” là hậu tố dùng để chỉ một môn học hoặc một ngành kiến thức (thường gắn vào cuối từ để tạo thành tên của ngành học). Ví dụ: biology = biology (sinh học) tức là môn học về sự sống.

A subject of study a branch of knowledge.

学科

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh