Bản dịch của từ Omnipercipience trong tiếng Việt

Omnipercipience

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Omnipercipience (Noun)

əmnˈɪpɹəsəns
əmnˈɪpɹəsəns
01

Tính chất hoặc trạng thái có khả năng nhận biết, cảm nhận hoặc hiểu biết vô hạn, rất sâu sắc — tức là khả năng nhận thức, cảm giác hoặc tri giác cực kỳ rộng lớn và toàn diện.

The fact or quality of being omnipercipient infinite or great percipience.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh