Bản dịch của từ On-topic trong tiếng Việt

On-topic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

On-topic(Adjective)

ˈɒntəpˌɪk
ˈɑnˈtɑpɪk
01

Liên quan đến chủ đề hoặc vấn đề đang được bàn luận

Regarding the current issue or the topic under discussion.

关于当前问题或正在讨论的议题

Ví dụ
02

Liên quan đến chủ đề hoặc vấn đề chính

Specifically related to the main topic or issue.

具体涉及到主题或核心问题

Ví dụ
03

Tuân thủ các tiêu chuẩn dự kiến của cuộc thảo luận

Complied with the expected discussion standards.

遵守预期的讨论标准。

Ví dụ