Anh - Việt

Bản dịch của từ Oncologic trong tiếng Việt

oncologic

Adjective

oncologic (Adjective)

/ɑŋkəlˈɑdʒɪk/
/ɑŋkəlˈɑdʒɪk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về ung thư học; liên quan đến nghiên cứu, chẩn đoán hoặc điều trị ung thư.

oncology Of or pertaining to oncology.

Ví dụ
Các phương pháp điều trị ung thư đã cải thiện đáng kể trong thập kỷ qua.The oncologic treatments have improved significantly over the last decade.
Nhiều nghiên cứu ung thư không đề cập đến vấn đề sức khỏe tâm thần.Many oncologic studies do not address mental health issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh