Bản dịch của từ One's say trong tiếng Việt

One's say

Pronoun Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

One's say (Pronoun)

wˈʌnz sˈeɪ
wˈʌnz sˈeɪ
01

Thuộc về hoặc liên kết với chính mình.

Belonging to or associated with oneself.

Ví dụ

Everyone should respect one's opinion during the group discussion.

Mọi người nên tôn trọng ý kiến của mỗi người trong buổi thảo luận.

I don't think one's feelings should be ignored in conversations.

Tôi không nghĩ rằng cảm xúc của mỗi người nên bị bỏ qua trong các cuộc trò chuyện.

Do you value one's perspective on social issues?

Bạn có coi trọng quan điểm của mỗi người về các vấn đề xã hội không?

One's say (Idiom)

ˈwənzˈseɪ
ˈwənzˈseɪ
01

Ý kiến hoặc ý kiến của một người.

Ones opinion or input.

Ví dụ

Everyone should listen to one's say in community meetings.

Mọi người nên lắng nghe ý kiến của nhau trong các cuộc họp cộng đồng.

She didn't express one's say during the discussion about local parks.

Cô ấy không bày tỏ ý kiến của mình trong cuộc thảo luận về công viên địa phương.

What is one's say on improving public transportation in our city?

Ý kiến của bạn về việc cải thiện giao thông công cộng ở thành phố chúng ta là gì?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/one's say/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề Cambridge IELTS 14, Test 3, Speaking Part 2 & 3: Describe a very difficult task that you succeeded in doing as part of your work or studies
[...] There is that I particularly like “Success is not the key to happiness [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 14, Test 3, Speaking Part 2 & 3: Describe a very difficult task that you succeeded in doing as part of your work or studies

Idiom with One's say

Không có idiom phù hợp